Việc chọn lựa cửa gỗ phù hợp là một phần quan trọng trong quá trình xây dựng và trang trí ngôi nhà của bạn. Trong thời đại công nghiệp hiện đại, cửa gỗ công nghiệp HDF (High-Density Fiberboard) đã trở thành một sự lựa chọn phổ biến cho nhiều gia đình và doanh nghiệp xây dựng. Điều này không chỉ bởi tính thẩm mỹ của sản phẩm mà còn bởi sự tiện lợi và tính hiệu quả về chi phí mà chúng mang lại. Tuy nhiên, việc báo giá cửa gỗ công nghiệp HDF không phải lúc nào cũng dễ dàng, và việc hiểu rõ về các yếu tố ảnh hưởng đến giá cửa gỗ HDF có vai trò quan trọng.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá thế giới của cửa gỗ công nghiệp HDF và tìm hiểu về việc báo giá chúng. Chúng ta sẽ đi sâu vào những yếu tố quan trọng và những điều cần xem xét khi lựa chọn cửa gỗ HDF cho ngôi nhà hoặc dự án của bạn. Bài viết này cũng sẽ cung cấp một số mẹo và chiến lược để bạn có thể tiết kiệm chi phí và đảm bảo rằng bạn nhận được giá trị tốt nhất cho số tiền bạn bỏ ra. Hãy cùng nhau khám phá!

Bảng báo giá cửa gỗ công nghiệp HDF cho từng mẫu sản phẩm cửa cụ thể bao gồm khung cánh và nẹp chỉ: Giá cửa gỗ công nghiệp HDF có thể thay đổi tùy từng thời điểm biến động giá cả trên thị trường, khách hàng vui lòng yêu cầu nhân viên kinh doanh báo giá chi tiết. Phụ kiện cửa gồm có nẹp chỉ chạy theo yêu cầu, bản lề, khóa, tay nắm cửa, mắt thần, tay đẩy hơn, chặn cửa,…khách hàng có thể chọn nhiều loại phù hợp với sở thích điều kiện kinh tế.

 

GIỚI THIỆU CỬA GỖ HDF (High-Density Fiberboard)

Cửa gỗ công nghiệp HDF là gì?

Cửa gỗ HDF là gì? Để hiểu rõ hơn về cửa gỗ HDF, chúng ta cần khám phá định nghĩa và tính năng cơ bản của chúng.

Cửa gỗ HDF là loại cửa được làm từ tấm gỗ HDF (High-Density Fiberboard) làm nền tảng. HDF là một vật liệu cách âm và cách nhiệt tốt, được tạo ra từ sợi gỗ tổng hợp và keo ép lại bằng áp lực cao. Chất lượng của tấm HDF sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và tính thẩm mỹ của cửa.

HDF có khả năng cách âm tốt, giúp cách ly tiếng ồn và giữ nhiệt cho ngôi nhà của bạn.
HDF có khả năng cách âm tốt, giúp cách ly tiếng ồn và giữ nhiệt cho ngôi nhà của bạn.

Tính năng nổi bật của cửa gỗ HDF bao gồm:

  • Độ bền cao: HDF có khả năng chịu lực và chống va đập tốt, làm cho cửa gỗ HDF có tuổi thọ dài hơn so với nhiều loại cửa khác.
  • Cách âm và cách nhiệt: HDF có khả năng cách âm tốt, giúp cách ly tiếng ồn và giữ nhiệt cho ngôi nhà của bạn.
  • Tùy chỉnh dễ dàng: Cửa gỗ HDF có thể được thiết kế và tạo hình một cách dễ dàng, cho phép bạn tạo ra các mẫu cửa độc đáo và phù hợp với phong cách của ngôi nhà.
  • Sản phẩm thân thiện với môi trường: HDF thường được sản xuất từ gỗ tái chế và keo không chứa formaldehyde, giúp giảm tác động đến môi trường.

Ưu điểm và nhược điểm của cửa gỗ HDF

Như bất kỳ loại sản phẩm nào khác, cửa gỗ HDF có những ưu điểm và nhược điểm riêng. Chúng ta sẽ điểm qua những điểm mạnh và điểm yếu của chúng.

HDF dễ dàng vệ sinh và bảo quản, đồng thời khá bền bỉ trước các yếu tố thời tiết.
HDF dễ dàng vệ sinh và bảo quản, đồng thời khá bền bỉ trước các yếu tố thời tiết.

Ưu điểm của cửa gỗ HDF:

  • Giá cả hợp lý: Cửa gỗ HDF thường có giá thành thấp hơn so với cửa gỗ tự nhiên, điều này làm cho chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều người khi xây dựng hoặc nâng cấp ngôi nhà.
  • Tính thẩm mỹ:Cửa gỗ HDF có thể được tạo thành nhiều mẫu mã và hoa văn khác nhau, giúp tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho ngôi nhà của bạn.
  • Dễ bảo trì: HDF dễ dàng vệ sinh và bảo quản, đồng thời khá bền bỉ trước các yếu tố thời tiết.
  • Sản phẩm thân thiện với môi trường: Do sử dụng gỗ tái chế và keo không chứa formaldehyde, cửa gỗ HDF đáp ứng tiêu chuẩn về môi trường.

Nhược điểm của cửa gỗ HDF:

  • Khả năng chống nước kém: HDF không chống nước tốt, vì vậy không thích hợp cho việc sử dụng ngoài trời hoặc trong các khu vực có độ ẩm cao.
  • Dễ bị trầy xước: Bề mặt của cửa gỗ HDF có thể dễ dàng bị trầy xước nếu không được bảo vệ cẩn thận.
  • Khó sửa chữa: Khi cửa gỗ HDF bị hỏng, việc sửa chữa có thể khá phức tạp và đắt tiền.

Sự khác biệt giữa cửa gỗ HDF và cửa gỗ tự nhiên

Một điểm quan trọng cần hiểu rõ khi xem xét việc mua cửa gỗ HDF là sự khác biệt giữa chúng và cửa gỗ tự nhiên.

Cửa gỗ tự nhiên là các sản phẩm được làm từ gỗ thật, thường là gỗ cứng như gỗ sồi, gỗ thông, hoặc gỗ mahogany. Chúng có giá trị thẩm mỹ và giá trị tài sản cao, nhưng cũng đắt hơn và yêu cầu bảo trì kỹ lưỡng hơn. Chúng thường được sử dụng cho các dự án có yêu cầu cao về thẩm mỹ.

Cửa gỗ HDF, ngược lại, là sản phẩm công nghiệp được tạo ra từ các tấm gỗ tổng hợp. Chúng thường có giá rẻ hơn và dễ dàng bảo trì hơn, nhưng không có giá trị tài sản cao như cửa gỗ tự nhiên. Sự lựa chọn giữa cửa gỗ HDF và cửa gỗ tự nhiên phụ thuộc vào nhu cầu cá nhân, ngân sách và mục đích sử dụng.

 

BÁO GIÁ CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF

Trong phần này, chúng ta sẽ bàn luận về một khía cạnh quan trọng của việc chọn lựa cửa gỗ công nghiệp HDF, đó là việc báo giá. Việc hiểu rõ về các yếu tố ảnh hưởng đến giá cửa gỗ HDF là điều quan trọng để bạn có thể đưa ra quyết định thông minh và đảm bảo rằng bạn nhận được giá trị tốt nhất cho ngôi nhà của mình. Hãy liện hệ SaiGonDoor theo HOTLINE 0818 400 400 để có báo giá chính xác nhất.

1. BÁO GIÁ CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF SƠN

Cửa gỗ HDF sơn là một loại cửa với khung được làm từ gỗ tự nhiên hoặc một số trường hợp sử dụng gỗ công nghiệp. Cánh cửa của loại này cũng có khung bằng gỗ tự nhiên. Tuy nhiên, điểm đặc trưng của cửa gỗ HDF sơn nằm ở việc sau đó, tấm cánh cửa này được ép hai lớp ván gỗ công nghiệp vào cả hai mặt của cánh cửa. Bên trong cánh cửa có thể được lớp nhồi giấy honeycomb hoặc bông thủy tinh để cải thiện tính cách âm và khả năng chịu nhiệt. Tấm ván gỗ này được gọi là HDF (High Density Fiberboard – gỗ sợi mật độ cao), và bề mặt của nó đã được xử lý và hoàn thiện bằng quá trình sơn.

STT MÔ HÌNH BỀ RỘNG PHỦ BÌ

(bao gồm khung bao)

(mm)

GIÁ CÁNH

(đã sơn lót)

 

GIÁ TRỌN BỘ

(Cánh + khung bao + nẹp chỉ 2 mặt + Sơn NC hoàn chỉnh)

1 SG.1A

SG.2A

SG.2B

SG.3A

SG.4A

SG.5A

SG.5B

SG.6A

750 850.000 1.850.000
2 800
3 850
4 900
5 930
6 980

   ° Cánh cửa: Chiều cao cánh tối đa là 2140mm; dày 40 ± 2mm; khung bao 40 x 110mm.

 

MỘT SỐ MẪU CỬA HDF SƠN

 

Cua go hdf son

SGD6A C3

SGD P1 C13 1

 

Xem thêm: Cửa gỗ công nghiệp HDF là gì?

Xem thêm : 144+ mẫu cửa gỗ công nghiệp HDF đẹp nhất

Xem thêm: Báo giá cửa gỗ công nghiệp giá rẻ

 

2. BÁO GIÁ CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF VENEER

Cửa gỗ công nghiệp HDF Veneer (hay còn gọi là cửa gỗ công nghiệp HDF ván ép) là một loại cửa được chế tạo bằng cách sử dụng tấm HDF (High-Density Fiberboard – tấm gỗ sợi mật độ cao) làm lớp cơ sở và sau đó phủ một lớp veneer gỗ tự nhiên lên mặt cánh cửa. Veneer là một lớp mỏng của gỗ tự nhiên thường có độ dày từ 0.6 đến 2 milimét, được chọn để mang lại vẻ đẹp và chất lượng gỗ tự nhiên cho cánh cửa.

Cửa gỗ công nghiệp HDF Veneer thường có vẻ ngoại hình rất giống cửa gỗ tự nhiên nhưng có giá thành thấp hơn. Veneer gỗ tự nhiên cung cấp vẻ đẹp và sự ấn tượng của gỗ tự nhiên, trong khi tấm HDF bên dưới đảm bảo tính cơ động, độ bền và tính cách âm của cửa. Điều này làm cho cửa gỗ HDF Veneer trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho việc trang trí nội thất và cửa ra vào trong nhà.

Theo công nghệ Châu Âu và sử dụng các loại gỗ quý như: Ash, Oak, Cherry, Walnut, Sapelli,…

STT MÔ HÌNH CÁC LOẠI GỖ

VENEER

BỀ RỘNG PHỦ BÌ (gồm khung bao) mm GIÁ CÁNH

(chưa sơn)

 

GIÁ TRỌN BỘ

(Cánh + khung bao + nẹp chỉ  2 mặt + sơn PU hoàn chỉnh)

1 SG.1B

SG.2A

SG.3A

SG.4A

SG.6A

SG.6B

Cây sồi

Tro

quả anh đào

Quả óc chó

Sapelle

Tếch

Xoan Đào

Căm Xe

800 1.350.000 2.350.000
2 900
3 930
4 950
5 980

° Khung bao + nẹp gỗ tự nhiên; khung bao 40 x 110 mm, Nẹp 40 x 10 x 2200 mm.

 

MỘT SỐ MẪU CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF VENEER

HDF 4A Ash

SGD 3A Xoan Dao 1

SGD 6A Ash 1

SGD 6B Sapele 1

SGD 6Gl

SGD 9A Ash 1

018 Ash

019 Xoandao

co go MDF Laminate moi 8

MDFlaminateM1R2A

MDF melamine P1R5

SGDM1N

SGDM2

cua go MDF Melamine 2

MDF melamine

Xem thêm: Cửa gỗ công nghiệp HDF veneer là gì?

Xem thêm: 192+ mẫu cửa gỗ công nghiệp HDF veneer đẹp nhất

 

3. BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN CÁC LOẠI:

Dưới đây là một bảng giá phụ kiện cho các loại cửa gỗ công nghiệp HDF Veneer phổ biến. Lưu ý rằng giá có thể biến đổi tùy thuộc vào nhà sản xuất, chất lượng sản phẩm, khu vực địa lý và các yếu tố khác. Đây chỉ là một bảng tham khảo chung để giúp bạn có cái nhìn tổng quan về giá cả:

STT   MÔ TẢ Đơn Giá

(VNĐ)

ĐVT
1 KHÓA TAY NẮM TRÒN – Inox xuất xứ Đài Loan 150.000 VNĐ/ bộ
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại tốt) 250.000 VNĐ/ bộ
2 KHÓA TRÒN TAY GẠT HQ – Inox xuất xứ Hàn Quốc 350.000 VNĐ/ bộ
– Inox xuất xứ Hàn Quốc (loại tốt) 450.000 VNĐ/ bộ
3 KHÓA TRÒN TAY GẠT ĐL – Inox xuất xứ Đài Loan 300.000 VNĐ/ bộ
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại tốt) 350.000 VNĐ/ bộ
4 KHÓA TAY GẠT LIỀN THÂN – Inox xuất xứ Đài Loan (loại nhỏ) 350.000 VNĐ/ bộ
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại lớn) 450.000 VNĐ/ bộ
5 KHÓA TAY GẠT PHÂN THỂ – Inox xuất xứ Đài Loan 850.000 VNĐ/ bộ
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại tốt) 1.250.00 VNĐ/ bộ
6 KHÓA ĐIỆN TỬ VÂN TAY – Inox xuất xứ Đài Loan (loại nhỏ) 6.800.000 VNĐ/ bộ
– Inox xuất xứ Đài Loan (loại lớn) 9.800.000 VNĐ/ bộ
7 BẢN LỀ – Inox dày 2.5mm 20.000 VNĐ/ bộ
– Inox dày 3mm 30.000 VNĐ/ bộ
8 Thanh thoát hiểm đơn (Panic Bar) – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 1.150.000 VNĐ/ bộ
9 Thanh thoát hiểm đôi – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 2.350.000 VNĐ/ bộ
10 Khóa theo thanh thoát hiểm – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 450.000 VNĐ/ bộ
11 Tay đẩy hơi (tay co thủy lực) – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 380.000 VNĐ/ bộ
– Xuất xứ Nhật (xem mẫu) 850.000 VNĐ/ bộ
12 Tay nắm cửa – Inox 100.000 VNĐ/ bộ
13 PU chống thấm Sử dụng cho nhà vệ sinh 100.000 VNĐ/ bộ
14 Chỉ  khung bao Chỉ khung bao rộng 40mm x 10mm 150.000 VNĐ/ bộ
15 Nẹp cửa đôi 02 nẹp bánh ú + 02 chốt âm 200.000 VNĐ/ bộ
16 Ống nhòm Dùng quan sát bên ngoài 40.000 VNĐ/ bộ
17 Hít cửa, chặn cửa Chặn khi mở cửa 40.000 VNĐ/ bộ
18 Chốt an toàn – Xuất xứ Đài Loan (xem mẫu) 70.000 VNĐ/ bộ
19 Chốt âm (2 cái/cặp) – Xuất xứ Đài Loan 150.000 VNĐ/ bộ
20 Bộ thanh ray chốt định vị + khóa + tay nắm cửa lùa – Xuất xứ Đài Loan 1.450.000 VNĐ/ bộ

4. BẢNG GIÁ CÁC HẠNG MỤC PHÁT SINH (NẾU CÓ)

STT HẠNG MỤC MÔ TẢ Đơn Giá (VNĐ) GHI CHÚ
1 Kính 5 ly Kính mờ +  Kính trong 350.000
Kính mờ + kính trong 300.000
Kính mài cạnh (md) 50.000 Công mài cạnh
2 Nẹp vuông hoặc vát cạnh 10x45mm 200.000
3 Khung bao sơn Sơn PU 900.000 VNĐ/bộ
4 Lá Sách Lá sách Ô gió 450.000 2 ô gió dưới/bộ
Lá sách  Ô gió 350.000 1 ô gió dưới/bộ
5 Bông gió, ô fix

(5 ly)

Cao 40cm 400.000 VNĐ/bộ
Cao 50cm 450.000 VNĐ/bộ
Cao 60cm 500.000 VNĐ/bộ
6 Công lắp cửa nhà ở dân sinh, khách hàng lẻ Công HDF, Veneer, mdf, cửa nhựa, cửa nhựa gỗ 300.000
Chung cư, cao ốc văn phòng 350.000
Cửa đôi 2 cánh và cửa lùa 1 cánh 500.000
7 Công lắp cửa

Cửa chống cháy

Cửa đơn 400.000 Chung cư thêm 100.000đ/bộ
Cửa đôi và cửa cao trên 2.2m 550.000 Chung cư thêm 100.000đ/bộ
8 Công bắn Silicon Theo yêu cầu khách hàng 100.000 VNĐ/bộ
9 Công bắn Foam Chèn kín theo yêu cầu 50.000 VNĐ/bộ
10 Công lắp đi tỉnh Cộng thêm 100.000 Các tỉnh lân cận HCM
11 Công sơn cửa Sơn PU 500.000 500.000đ / m2
12 Vận chuyển lên cao Công trình chung cư 50.000
13 Gia công lắp khóa (khách hàng cung cấp khóa) Khóa tròn 50.000
Khóa tay gạt 80.000 Khóa điện tử thêm 100.000đ/bộ
14 Vận chuyển – Số lượng giao hàng dưới 5 bộ trong nội thành Tp.HCM phụ thu thêm 300.000VNĐ/chuyến.

– Các đơn hàng giao các quận ngoại thành hoặc đi các tỉnh khách được tính theo chuyến tùy vào số lượng và giá tùy thời điểm cụ thể.

Lưu ý:

  • Giá có thể biến đổi theo kích thước, chất liệu, và tính năng cụ thể của phụ kiện.
  • Đây là một bảng giá tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và vị trí địa lý của bạn.
  • Việc chọn phụ kiện cần phải dựa trên yêu cầu cụ thể của dự án của bạn và nhu cầu sử dụng cửa.

 

5. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ GIAO HÀNG

  • Quý khách hàng thanh toán đặt tiền cọc (trả trước) ít nhất 40% giá trị đơn hàng ngay sau ký đơn hàng (hợp đồng).
  • Ngay sau khi giao hàng, nhân viên phụ trách thông báo trước. Quý khách thanh số tiền còn lại cho nhân viên giao hàng, trường hợp nếu không nhận được số tiền còn lại hoặc không có người nhận hàng công ty sẽ chở hàng về. Khách hàng vui lòng nhận hàng tại showroom hoặc xưởng và tự chịu chi phí vận chuyển.
  • Trường hợp đơn hàng có lắp đặt, khi giao hàng sẽ thu hết tiền hàng, tiền lắp đặt được thanh toán ngay sau khi nghiệm thu. Lắp đặt sau 1 đến 2 ngày ngay khi thanh toán hết tiền hàng còn lại.
  • Quý khách vui lòng kiểm tra kĩ hướng mở, mẫu mã, màu sắc, kiểm tra cửa không bị móp méo, bể vỡ, trầy trước khi thanh toán. Khách hàng tự bảo quản và Chúng tôi không chịu trách nhiệm bảo quản tại công trình.
  • Do tính chất cửa gỗ công nghiệp này làm theo số đo và kích thước của từng công trình cũng như theo sở thích riêng của từng khách hàng. Nên Sau khi đặt hàng rồi thì không được phép đổi trả với bất kì lý do nào.

Ghi chú:

  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm công lắp đặt hoàn thiện tại công trình.
  • Bảng giá này có hiệu lực từ ngày 01/08/2019 đến khi có bảng giá mới
  • Ưu đãi đặt biệt cho các dự án lớn và nhà thầu nội thất, nhà thầu xây dựng với điều khoản thanh toán tốt
  • Miễn phí lắp các phụ kiện đi kèm (không bao gồm chỏ âm, thanh thoát hiểm, khóa tay gạt)
  • Nếu khách hàng tự trang bị phụ kiện, phải cung cấp mẫu để đục lấy dấu và chuẩn bị vật tư sẵn sàng tại công trình    trước khi đội thi công đến lắp, chi phí phát sinh do việc đi lại (nếu có) sẽ có tính phí (tùy vị trí từng công trình)

Bảo hành: 01 năm. Không bảo hành trong trường hợp khách hàng không đồng ý dùng plastic siêu chống thấm cho Phòng WC, hay hư hỏng do người sử dụng hay các tác nhân bên ngoài gây ra. (Khách hàng yêu cầu Bảo hành 03 năm sản phẩm phủ plastic/ 02 năm đối với sản phẩm phủ Melamine hoặc Laminate. Vui lòng cộng thêm phí bảo hàng 10% hàng năm)

Chân thành cảm ơn Quý Khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi.

  Trân trọng kính chào!

Một số lưu ý khi Quý khách hàng yêu cầu báo giá cửa gỗ công nghiệp HDF

Mẫu cửa và màu sắc: Màu sắc thực tế có khác so với mẫu màu trên web hoặc catalogue, quý khách hàng chú ý khi chọn sản phẩn. Tùy theo từng loại mẫu cửa có giá khác nhau, cửa có ô kính tính giá khác, cửa có ô gió lá sách (khe thoáng) tính giá khác, phụ kiện kèm theo những gì, có khóa bản lề chưa, có nẹp theo cửa hay không, có chi phí lắp đặt hay vận chuyển không (thông thường thì giá vận chuyển 300.000đ/chuyến trong nội thành HCM, trên 4 bộ được miễn phí vận chuyển), có chi phí bắn thêm foam bọt hay không,  có chít chèn kín bằng silicon hay không? nói chung khách hàng nên hỏi đầy đủ để biết thông tin.

Giao hàng và bảo quản: chúng tôi giao hàng đến chân công trình thì bên giao nhận yêu cầu Quý khách hàng nhận hàng, kiểm tra trình trạng cửa không bị móp trầy xước.

Sau khi ký nhận yêu cầu quý khách thanh toán tiền hàng, nếu quý khách có lắp đặt thì chỉ thanh toán tiền hàng, tiền lắp đặt thanh tóa sau. Nếu quý khách không thanh toán tiền hàng thì chúng tôi phải chở cửa về xưởng, khách hàng tự thánh toán chi phí vận chuyển nếu muốn nhận lại cửa. Sau khi nhận cửa quý khách hàng vui lòng bảo quản đúng cách, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm nếu quý khách bảo quản cửa sản phẩm bị trầy, móp méo, vỡ bể,..

Lắp đặt: Sau khi giao hàng từ khoảng 1 – 2 ngày thì sẽ có bộ phận kỹ thuật lắp dựng cửa đến lắp đặt cho quý khách hàng.

Lý do tại sau chúng tôi phải đợi 1 -2 ngày sau, bởi gì có rất nhiều khách hàng cần lắp cửa, kỹ thuật không phải lúc nào cũng chờ sẵn để đi lắp mà phải chờ sự xác nhận bên giao hàng đã giao đến tận công trình và được khách hàng nhận hàng.

Khi đó chúng tôi mới bố trí lắp đặt, do thời gian giao hàng mất cả 1 ngày nên trong ngày đội lắp sẽ lắp cho khách hàng đã có cửa và đến ngày hôm sau chúng tôi mới bố trí được lắp cho quý khách. Nên quý khách hàng thông cảm cho chúng tôi đều này. Sau khi lắp đặt xong thì yêu cầu khách hàng nghiệm thu thanh toán tiền lắp đặt.

Khách hàng yên tâm khi đến chọn sản phẩm do SaiGonDoor cung cấp, đảm bảo uy tín chất lượng, giá hợp lý.

Hãy nhanh chân đến với hệ thống Showroom chúng tôi để xem mẫu và được tư vấn chọn cửa tận tình.

>>> Xem thêm mẫu cửa abs hàn quốc tại:https://saigondoor.vn/cua-nhua-abs-voi-tieu-chuan-han-quoc-cho-can-nha-hien-dai/

>>> Xem thêm giá cửa nhựa giả gỗ Hàn Quốc tại: https://saigondoor.vn/bao-gia-cua-nhua-han-quoc/

TƯ VẤN LẮP ĐẶT CỬA GỖ CÔNG NGHIỆP HDF TẠI SAIGONDOOR

Mời quý khách hàng xem thêm báo giá các dòng cửa gỗ khác:

5/5 - (1 bình chọn)

SaigonDoor luôn duy trì phương châm kinh doanh “Chất lượng sản phẩm là số 1; Vì lợi ích của khách hàng, giá trị danh tiếng và uy tín của thương hiệu, SaigonDoor có trách nhiệm tới cùng đối với những sản phẩm do SaigonDoor cung cấp”.

Quý khách hàng có nhu cầu có thể liên hệ chúng tôi để được tư vấn, đặt mua Cửa & Nội thất online đảm bảo.

ĐĂNG KÝ NGAY - ƯU ĐÃI TRAO TAY

Giảm giá lên đến 25% khi thiết kế lắp đặt trọn gói.

Tặng phụ kiện, giao miễn phí nội thành HCM (trên 4 bộ).

Tặng đồ dùng thông minh nội thất trị giá 250.000đ.

Cơ hội nhận ưu đãi 50% Gói dịch vụ Bảo hành 5 năm.



    Chúng tôi sẽ gọi lại tư vấn & hỗ trợ nhanh nhất có thể

    Tổng đài tư vấn: 0818.400.400

    DỰ TOÁN CHI PHÍ ONLINE


    KẾT QUẢ DỰ TOÁN

    ĐẶT MUA SẢN PHẨM

    Cơ hội ưu đãi giảm trừ lên đến 1.000.000đ khi đặt mua sản phẩm ngay hôm nay



      Chúng tôi sẽ gọi lại tư vấn & hỗ trợ nhanh nhất có thể

      Ghi chú:

      • Mua nhiều tặng phụ kiện và được miễn phí vận chuyển trong nội thành Hồ Chí Minh
      • Báo giá trên là khai toán, chưa bao gồm ô kính, ô gió, viền chỉ trang trí, phào chỉ, ô fix, hồ xây dựng.
      So sánh cửa nhôm vân gỗ với cửa nhựa composite và cửa gỗ công nghiệp

      Nội dung tóm tắtGIỚI THIỆU CỬA GỖ HDF (High-Density Fiberboard)Cửa gỗ công nghiệp HDF là

      So sánh cửa gỗ công nghiệp với cửa gỗ tự nhiên và cửa nhựa giả gỗ

      Nội dung tóm tắtGIỚI THIỆU CỬA GỖ HDF (High-Density Fiberboard)Cửa gỗ công nghiệp HDF là

      So sánh cửa gỗ công nghiệp và cửa nhựa giả gỗ, cửa nhôm kính

      Nội dung tóm tắtGIỚI THIỆU CỬA GỖ HDF (High-Density Fiberboard)Cửa gỗ công nghiệp HDF là

      So sánh Cửa nhôm vân gỗ – Cửa thép vân gỗ – Cửa nhôm xingfa, loại nào tốt nhất?

      Nội dung tóm tắtGIỚI THIỆU CỬA GỖ HDF (High-Density Fiberboard)Cửa gỗ công nghiệp HDF là

      -6%
      Original price was: 2.399.999₫.Current price is: 2.249.999₫.
      -4%
      Original price was: 2.959.999₫.Current price is: 2.849.999₫.
      -1%
      Original price was: 2.999.999₫.Current price is: 2.959.988₫.
      -10%
      Original price was: 2.899.999₫.Current price is: 2.599.999₫.
      -4%
      Original price was: 2.959.999₫.Current price is: 2.849.999₫.
      -1%
      Original price was: 2.999.999₫.Current price is: 2.959.988₫.
      -6%
      Original price was: 2.399.999₫.Current price is: 2.249.999₫.
      -7%
      Original price was: 2.759.999₫.Current price is: 2.564.989₫.
      -4%
      Original price was: 2.959.999₫.Current price is: 2.849.999₫.
      -10%
      Original price was: 2.899.999₫.Current price is: 2.599.999₫.
      Xem tất cả các sản phẩm giá tốt hơn

      Trả lời

      Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

      TỔNG ĐÀI 24/240818.400.400

      Đặt lịch hẹn
      Đặt lịch

      Dự toán online
      Dự toán